pisseux

tính từ
  1. (thân mật) ướt nước đái
    • Linge pisseux
      quần áo ướt nước đái
  2. khai (mùi) nước đái
    • Odeur pisseuse
      mùi khai nước đái
  3. () màu cháo lòng
    • Rideaux pisseux
      màn cửa màu cháo lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pisseux"

pisseux
Un enfant a renversé son verre de lait sur son pantalon, le laissant tout pisseux.