poissonneux

Học thuật
Thân thiện
poissonneux

Un lac poissonneux brille sous le soleil de midi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () nhiều : Từ dùng để miêu tả một vùng nước (như hồ, sông, biển) chứa nhiều hoặc nguồn dồi dào.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette rivière est très poissonneuse. (Con sông này rất nhiều .)
    • Les pêcheurs recherchent les zones les plus poissonneuses. (Những người câu tìm kiếm những khu vực nhiều nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eaux poissonneuses": vùng nước nhiều .
    • La législation protège les eaux poissonneuses. (Luật pháp bảo vệ các vùng nước nhiều .)
Biến thể từ gần giống
  • Poisson (danh từ): con .
  • Poissonnerie (danh từ): cửa hàng bán .
Từ đồng nghĩa
  • Riche en poissons: giàu , nhiều .
  • Abondant en poissons: dồi dào .
Từ trái nghĩa
  • Dépourvu de poissons: không , nghèo .
  • Stérile (trong ngữ cảnh này): cằn cỗi, không .
poissonneux

Un lac poissonneux brille sous le soleil de midi.

tính từ
  1. () nhiều
    • Lac poissonneux
      hồ nhiều

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poissonneux"