poitrinière

danh từ giống cái
  1. dây ức (trong yên cương ngựa)
  2. mảnh che ngực (của một số công nhân)
  3. then ngực (ở khung dệt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poitrinière
Une poitrinière protège le torse du cheval pendant l'équitation.