poitrinière

Học thuật
Thân thiện
poitrinière

Une poitrinière protège le torse du cheval pendant l'équitation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dây ức (trong yên cương ngựa): Một bộ phận của yên cương ngựa, là dây đai vòng qua ngực con ngựa để giữ yên cương ổn định.
    • Mảnh che ngực (của một số công nhân): Một tấm bảo vệ bằng da hoặc vải dày, được một số công nhân đeo trước ngực để tránh bị thương.
    • Then ngực (ở khung dệt): Một thanh ngang trên khung dệt cổ điển, nằmphía trước người thợ dệt, dùng để điều chỉnh căng sợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Assurez-vous que la poitrinière du harnais est bien ajustée. (Hãy đảm bảo rằng dây ức của bộ yên cương được điều chỉnh vừa vặn.)
    • Le forgeron porte une poitrinière en cuir pour se protéger. (Người thợ rèn đeo một mảnh che ngực bằng da để bảo vệ bản thân.)
    • La poitrinière de ce vieux métier à tisser est en chêne. (Then ngực của khung dệt cổ này được làm bằng gỗ sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poitrinière de sécurité": tấm che ngực an toàn (dùng trong một số ngành công nghiệp hoặc thể thao).
    • Les ouvriers du bâtiment doivent parfois porter une poitrinière de sécurité. (Công nhân xây dựng đôi khi phải đeo một tấm che ngực an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Poitrail (danh từ giống đực): Phần trước ngực của ngựa; cũng có thể chỉ một thanh ngang (trong kiến trúc).
  • Plastron (danh từ giống đực): Tấm che ngực (trang phục, áo giáp); cũngphần ngực của một số loài côn trùng hoặc áo sơ mi.
Từ đồng nghĩa
  • Sangle de poitrail: Dây đai ngực (đồng nghĩa với nghĩa "dây ức").
  • Protège-poitrine: Tấm bảo vệ ngực (đồng nghĩa với nghĩa "mảnh che ngực").
  • Barre de poitrine: Thanh ngực (đồng nghĩa gần với nghĩa "then ngực" trên khung dệt).
poitrinière

Une poitrinière protège le torse du cheval pendant l'équitation.

danh từ giống cái
  1. dây ức (trong yên cương ngựa)
  2. mảnh che ngực (của một số công nhân)
  3. then ngực (ở khung dệt)

Từ gần giống