poker-face

/'poukə'feis/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt lạnh như tiền, mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poker-face"

poker-face
A player maintains a poker-face while holding his cards.