poker-faced

/'poukə'feist/
tính từ
  1. bộ mặt lạnh như tiền, bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

poker-faced
He kept a poker-faced expression during the entire card game.