polarity

/pou'læriti/
danh từ
  1. (vật ) tính cực; chiều phân cực
  2. tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau
  3. (nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

polarity
A student checks the polarity of a battery before inserting it into a device.