sign

/sain/
danh từ
  1. dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
    • sign of the cross
      dấu thánh giá
    • chemical sign
      ký hiệu hoá học
    • to talk by signs
      nói bằng hiệu
    • the signs and the countersigns
      hiệu hỏi hiệu đáp, mật hiệu (của một tổ chức)
  2. dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm
    • signs of the times
      dấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
    • violence is a signof weakness
      bạo lực biểu hiến sự yếu
    • to give a book in sign of friendship
      tặng một quyển sách để thể hiện tình hữu nghị
  3. (y học) triệu chứng
  4. dấu vết (thú săn...)
  5. biển hàng
  6. ước hiệu
    • deaf-and-dumb signs
      ước hiệu của người câm điếc

Idioms

  • to do sings and wonders
    gọi gió làm mưa, phong hoán
  • to make no sign
    đường như là chết
động từ
  1. đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu
  2. tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu
    • to sign a contract
      một hợp đồng
    • he signs au usual with a red star
      anh ấy vẫn thường vẽ một ngôi sao đỏ làm ký hiệu
  3. ra hiệu, làm hiệu
    • to sign assent
      ra hiệu đồng ý
    • to sign to someone to do something
      ra hiệu cho ai làm việc

Idioms

  • to sign away
    nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư
  • to sign on
    giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) nhận làm gì cho mình
  • to sign off
    ngừng (phát thanh)
  • to sign up (Mỹ)
    (như) to sign on

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

sign
The hiker stopped to read the sign at the trailhead.