politically

/pə'litikəli/
phó từ
  1. về mặt chính trị
  2. thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...)
  3. (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "politically"

politically
A group of people discuss a community project in a politically organized way.