political

/pə'litikə/
tính từ
  1. chính trị
    • political economy
      kinh tế chính trị
    • a political organization
      một tổ chức chính trị
    • a political prisoner
      chính trị
    • a political crisis
      một cuộc khủng hoảng chính trị
  2. (thuộc) việc quản lý nhà nước, (thuộc) chính quyền
    • political agent
      cán sự (của chính quyền)
danh từ
  1. cán sự (của chính quyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "political"

political
A candidate gives a political speech at a town hall meeting.