politicise
/pə'litisaiz/ Cách viết khác : (politicize) /pə'litisaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Chính trị hóa: Hành động mang một vấn đề, sự kiện hoặc cuộc thảo luận vào lĩnh vực chính trị, thường với mục đích giành lợi thế chính trị hoặc khiến nó trở thành chủ đề tranh luận chính trị.
- Làm cho có tính chất chính trị: Khiến một điều gì đó trở nên liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi các quan điểm và tranh cãi chính trị.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Some groups try to politicise environmental issues to gain public support. (Một số nhóm cố gắng chính trị hóa các vấn đề môi trường để giành được sự ủng hộ của công chúng.)
- The debate became heated when they started to politicise the scientific findings. (Cuộc tranh luận trở nên căng thẳng khi họ bắt đầu chính trị hóa các phát hiện khoa học.)
- It is unfortunate to see a tragedy being politicised for electoral gains. (Thật đáng tiếc khi thấy một bi kịch bị chính trị hóa vì lợi ích bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to become politicised": trở nên bị chính trị hóa (dạng bị động).
- What was once a purely technical decision has now become politicised. (Điều từng là một quyết định thuần túy kỹ thuật giờ đã trở nên bị chính trị hóa.)
- "highly politicised": bị chính trị hóa ở mức độ cao.
- The appointment process for the position is highly politicised. (Quy trình bổ nhiệm cho vị trí này bị chính trị hóa ở mức độ cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Politicisation (danh từ, Anh-Anh: ): Sự chính trị hóa.
- The politicisation of the judiciary is a threat to its independence. (Sự chính trị hóa của ngành tư pháp là mối đe dọa đối với tính độc lập của nó.)
- Political (tính từ): thuộc về chính trị.
- Depoliticise (ngoại động từ): phi chính trị hóa, loại bỏ yếu tố chính trị khỏi một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
- Make political: làm cho mang tính chính trị.
- Inject politics into: đưa chính trị vào.
Từ trái nghĩa
- Depoliticise: phi chính trị hóa.
- Neutralise (trong ngữ cảnh này): trung lập hóa.
nội động từ
- làm chính trị; tham gia chính trị
- nói chuyện chính trị
ngoại động từ
- chính trị hoá, làm cho có tính chất chính trị