politicize

/pə'litisaiz/ Cách viết khác : (politicize) /pə'litisaiz/
Học thuật
Thân thiện
politicize

The committee decided not to politicize the scientific report.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chính trị hóa: Hành động mang một vấn đề, sự kiện, hoặc cuộc thảo luận vào lĩnh vực chính trị, thường với mục đích giành lợi thế chính trị hoặc khiến trở thành chủ đề tranh luận giữa các đảng phái.
    • Làm cho tính chất chính trị: Khiến một điều đó trở nên liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi các quan điểm mục tiêu chính trị.
  2. Nội động từ (ít phổ biến hơn):

    • Tham gia vào các hoạt động chính trị: Hành động tham gia hoặc quan tâm đến chính trị.
    • Nói về chính trị: Thảo luận các vấn đề chính trị.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The government accused the opposition of trying to politicize the disaster. (Chính phủ cáo buộc phe đối lập cố gắng chính trị hóa thảm họa.)
    • We should not politicize scientific facts. (Chúng ta không nên chính trị hóa các sự thực khoa học.)
    • The issue became politicized during the election campaign. (Vấn đề đã bị chính trị hóa trong chiến dịch bầu cử.)
  • Nội động từ:

    • As citizens, we have a duty to politicize and engage in the democratic process. ( công dân, chúng ta có nghĩa vụ tham gia chính trị tham gia vào quá trình dân chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To become politicized": Trở nên bị chính trị hóa. Thường dùngdạng bị động để mô tả một chủ đề trung lập ban đầu bị biến thành công cụ chính trị.

    • Environmental protection should not become politicized; it's a universal concern. (Bảo vệ môi trường không nên trở nên bị chính trị hóa; đó mối quan tâm chung của nhân loại.)
  • "Highly politicized": tính chất chính trị cao, bị ảnh hưởng sâu sắc bởi chính trị.

    • The appointment of the new judge is a highly politicized issue. (Việc bổ nhiệm thẩm phán mới một vấn đề tính chất chính trị rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Politicization (danh từ): Sự chính trị hóa.

    • The politicization of the judiciary undermines public trust. (Sự chính trị hóa của ngành tư pháp làm suy yếu niềm tin của công chúng.)
  • Political (tính từ): (Thuộc về) chính trị.

  • Depoliticize (ngoại động từ): Phi chính trị hóa, loại bỏ yếu tố chính trị khỏi một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (chính trị hóa):

    • To make political: Làm cho mang tính chính trị.
    • To inject politics into: Đưa chính trị vào.
  • Nội động từ (tham gia chính trị):

    • To engage in politics: Tham gia vào chính trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "politicize".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "politicize".

politicize

The committee decided not to politicize the scientific report.

nội động từ
  1. làm chính trị; tham gia chính trị
  2. nói chuyện chính trị
ngoại động từ
  1. chính trị hoá, làm cho tính chất chính trị

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống