polymath

/,pɔli'histə/ Cách viết khác : (polymath) /'pɔlimæθ/
Học thuật
Thân thiện
polymath

A polymath sketches a detailed botanical illustration while reading a thick history book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thông thái, học giả uyên bác: Một người kiến thức sâu rộng đa dạng trong nhiều lĩnh vực học thuật hoặc hoạt động khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Leonardo da Vinci is often described as a polymath because of his expertise in art, science, and engineering. (Leonardo da Vinci thường được mô tả một nhà thông thái sự am hiểu của ông trong nghệ thuật, khoa học kỹ thuật.)
    • Becoming a true polymath requires lifelong curiosity and dedication to learning. (Để trở thành một học giả uyên bác thực thụ đòi hỏi sự tò mò cống hiến cho việc học tập suốt đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The polymathic mind": Tư duy đa ngành, tư duy của một nhà thông thái.
    • Her polymathic mind allows her to make connections between philosophy and computer science. (Tư duy đa ngành của ấy cho phép kết nối giữa triết học khoa học máy tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Polymathic (tính từ): Mang tính chất của một nhà thông thái, kiến thức rộngnhiều lĩnh vực.
    • His polymathic approach to problem-solving is highly effective. (Cách tiếp cận đa ngành của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề rất hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Renaissance person/man/woman: Người đa tài, người Phục Hưng (chỉ người tài năngnhiều lĩnh vực).
  • Polyhistor: Nhà bác học (từ đồng nghĩa cổ, ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Specialist: Chuyên gia (người chỉ tập trung sâu vào một lĩnh vực hẹp).
  • Ignoramus: Người dốt nát, người thiếu hiểu biết.
polymath

A polymath sketches a detailed botanical illustration while reading a thick history book.

danh từ
  1. nhà thông thái, học giả

Từ gần giống

Từ chứa "polymath"