polymorphism

/,pɔli'mɔ:fizm/
Học thuật
Thân thiện
polymorphism

A single butterfly species exhibits polymorphism, with individuals showing different wing patterns.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):

    • Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng: Chỉ sự tồn tại của hai hoặc nhiều dạng cá thể khác biệt rõ rệt trong cùng một loài sinh vật, không phụ thuộc vào sự khác biệt giới tính. Các dạng này có thể khác nhau về hình thái, sinh lý hoặc hành vi.
  2. Danh từ (Hóa học):

    • Hiện tượng đa hình: Chỉ khả năng của một hợp chất hóa học tồn tại dưới nhiều dạng tinh thể khác nhau, mỗi dạng cấu trúc mạng tinh thể riêng biệt.
  3. Danh từ (Di truyền học):

    • Tính đa hình: Chỉ sự tồn tại của hai hoặc nhiều alen khác nhau tại một locus gen cụ thể trong một quần thể, tạo nên sự biến dị di truyền chọn lọc tự nhiên có thể tác động lên.
dụ sử dụng
  • Sinh vật học:

    • Polymorphism in butterflies can include different wing color patterns within the same species. (Hiện tượng nhiều hìnhbướm có thể bao gồm các kiểu màu sắc cánh khác nhau trong cùng một loài.)
    • The caste system in social insects like ants is a classic example of polymorphism. (Hệ thống đẳng cấpcôn trùng xã hội như kiến một dụ điển hình của hiện tượng nhiều hình.)
  • Hóa học:

    • Carbon exhibits polymorphism, existing as graphite, diamond, and fullerenes. (Carbon thể hiện tính đa hình, tồn tại dưới dạng than chì, kim cương fullerene.)
    • Studying the polymorphism of pharmaceutical compounds is crucial for drug efficacy. (Nghiên cứu hiện tượng đa hình của các hợp chất dược phẩm rất quan trọng cho hiệu quả thuốc.)
  • Di truyền học:

    • Single nucleotide polymorphism (SNP) is a common type of genetic variation. (Đa hình nucleotide đơn (SNP) một loại biến dị di truyền phổ biến.)
    • Genetic polymorphism provides the raw material for evolution by natural selection. (Tính đa hình di truyền cung cấp nguyên liệu thô cho tiến hóa thông qua chọn lọc tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Balanced polymorphism" (Đa hình cân bằng): Một tình trạng trong đó nhiều dạng (kiểu hình) khác nhau được duy trì ổn định trong quần thể qua nhiều thế hệ, thường do lợi thế dị hợp tử.

    • Sickle cell trait is an example of balanced polymorphism because heterozygous individuals have resistance to malaria. (Tính trạng hồng cầu hình liềm một dụ về đa hình cân bằng các cá thể dị hợp tử khả năng kháng sốt rét.)
  • "Transient polymorphism" (Đa hình chuyển tiếp): Tình trạng đa hình xảy ra khi một alen mới đang thay thế một alen trong quần thể.

    • The spread of a new, advantageous allele through a population is a case of transient polymorphism. (Sự lan truyền của một alen mới lợi trong một quần thể một trường hợp của đa hình chuyển tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Polymorphic (adj): thuộc về hoặc tính chất đa hình.

    • A polymorphic species has multiple distinct forms. (Một loài đa hình nhiều dạng riêng biệt.)
  • Polymorph (n): một cá thể thuộc về một trong các dạng của một loài đa hình.

    • This butterfly is a dark-colored morph, or polymorph, of the species. (Con bướm này một dạng, hay polymorph, màu tối của loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Pleomorphism (Sinh vật học): Đa hình, đa dạng hình thái (thường dùng trong vi sinh vật học).
  • Allomorphism (Hóa học): Dị hình, hiện tượng một chất có thể kết tinh theo nhiều dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "polymorphism")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "polymorphism")

polymorphism

A single butterfly species exhibits polymorphism, with individuals showing different wing patterns.

danh từ
  1. (sinh vật học) hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng

Từ đồng nghĩa