polypeux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Y học):
- Thuộc về polip, có tính chất polip: Mô tả một cấu trúc, mô hoặc sự tăng trưởng bất thường có hình dạng, đặc điểm hoặc bản chất giống như một khối polip (polype).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une tumeur polypeuse a été découverte lors de la coloscopie. (Một khối u dạng polip đã được phát hiện trong quá trình nội soi đại tràng.)
- La muqueuse présentait un aspect polypeux. (Niêm mạc có biểu hiện dạng polip.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lésion polypeuse": Tổn thương dạng polip. Thuật ngữ y học dùng để chỉ một tổn thương nhô lên từ bề mặt niêm mạc.
- La lésion polypeuse était bénigne. (Tổn thương dạng polip là lành tính.)
"Transformation polypeuse": Sự chuyển dạng thành polip. Mô tả quá trình một mô bình thường phát triển thành cấu trúc dạng polip.
- On observe une transformation polypeuse de l'endomètre. (Người ta quan sát thấy sự chuyển dạng thành polip của nội mạc tử cung.)
Biến thể và từ gần giống
Polype (Danh từ giống đực): Polip. Một khối u lành tính hoặc ác tính nhô lên từ bề mặt niêm mạc.
- L'ablation du polype était nécessaire. (Việc cắt bỏ polip là cần thiết.)
Polypose (Danh từ giống cái): Bệnh đa polip. Tình trạng có nhiều polip mọc trong một cơ quan, thường là ruột.
- La polypose colique est une maladie héréditaire. (Bệnh đa polip đại tràng là một bệnh di truyền.)
Từ đồng nghĩa
- Excroissant: Nhô lên, tăng trưởng thừa (thường dùng trong y học với nghĩa rộng hơn, không đặc hiệu cho polip).
- Tumoral (bénin): (Có tính chất) u, khối u (lành tính) (nhấn mạnh vào bản chất khối u hơn là hình thái polip).
Thành ngữ liên quan
- Avoir un estomac polypeux (Cách nói ẩn dụ, không phổ biến trong y học chính thống): Có thể ám chỉ một vấn đề về dạ dày hoặc một tình trạng khó chịu, bất ổn bên trong, lấy hình ảnh từ các khối polip.
- Tous ces soucis lui ont donné un estomac polypeux. (Tất cả những lo lắng này khiến anh ta có một cái dạ dày "nổi cục" / rối bời.)
tính từ
- (y học) xem polype
- Excroissance polypeusecục u polip