polypeux

Học thuật
Thân thiện
polypeux

Un polypeux se développe sur la muqueuse nasale.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):
    • Thuộc về polip, tính chất polip: Mô tả một cấu trúc, hoặc sự tăng trưởng bất thường hình dạng, đặc điểm hoặc bản chất giống như một khối polip (polype).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une tumeur polypeuse a été découverte lors de la coloscopie. (Một khối u dạng polip đã được phát hiện trong quá trình nội soi đại tràng.)
    • La muqueuse présentait un aspect polypeux. (Niêm mạc biểu hiện dạng polip.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lésion polypeuse": Tổn thương dạng polip. Thuật ngữ y học dùng để chỉ một tổn thương nhô lên từ bề mặt niêm mạc.

    • La lésion polypeuse était bénigne. (Tổn thương dạng polip là lành tính.)
  • "Transformation polypeuse": Sự chuyển dạng thành polip. Mô tả quá trình một bình thường phát triển thành cấu trúc dạng polip.

    • On observe une transformation polypeuse de l'endomètre. (Người ta quan sát thấy sự chuyển dạng thành polip của nội mạc tử cung.)
Biến thể từ gần giống
  • Polype (Danh từ giống đực): Polip. Một khối u lành tính hoặc ác tính nhô lên từ bề mặt niêm mạc.

    • L'ablation du polype était nécessaire. (Việc cắt bỏ polip là cần thiết.)
  • Polypose (Danh từ giống cái): Bệnh đa polip. Tình trạng nhiều polip mọc trong một cơ quan, thườngruột.

    • La polypose colique est une maladie héréditaire. (Bệnh đa polip đại tràngmột bệnh di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Excroissant: Nhô lên, tăng trưởng thừa (thường dùng trong y học với nghĩa rộng hơn, không đặc hiệu cho polip).
  • Tumoral (bénin): ( tính chất) u, khối u (lành tính) (nhấn mạnh vào bản chất khối u hơn là hình thái polip).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un estomac polypeux (Cách nói ẩn dụ, không phổ biến trong y học chính thống): Có thể ám chỉ một vấn đề về dạ dày hoặc một tình trạng khó chịu, bất ổn bên trong, lấy hình ảnh từ các khối polip.
    • Tous ces soucis lui ont donné un estomac polypeux. (Tất cả những lo lắng này khiến anh ta có một cái dạ dày "nổi cục" / rối bời.)
polypeux

Un polypeux se développe sur la muqueuse nasale.

tính từ
  1. (y học) xem polype
    • Excroissance polypeuse
      cục u polip

Từ gần giống