polypod

/'pɔlipɔd/
tính từ
  1. (động vật học) nhiều chân
danh từ
  1. (động vật học) động vật nhiều chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "polypod"

polypod
A millipede is a common example of a polypod.