polypode

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây răng (dương xỉ)
  2. (y học) quái thai thừa chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "polypode"

polypode
Le polypode pousse sur le tronc d'un vieux chêne.