pommelé

Học thuật
Thân thiện
pommelé

Le cheval pommelé broute dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đốm, lốm đốm: Dùng để mô tả bề mặt những đốm nhỏ, thường màu sắc hoặc sắc độ khác biệt so với nền.
    • vằn, vệt mây: Đặc biệt dùng để mô tả bầu trời những đám mây nhỏ, rải rác tạo thành những mảng sáng tối lốm đốm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un cheval pommelé est très recherché par certains éleveurs. (Một con ngựa đốm rất được một số người nuôi ngựa tìm kiếm.)
    • Nous avons eu une journée de printemps sous un ciel pommelé. (Chúng tôi đã có một ngày mùa xuân dưới bầu trời lốm đốm mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pommelé" có thể được dùng trong văn học hoặc miêu tả nghệ thuật để tạo hình ảnh sinh động về sự pha trộn màu sắc hoặc ánh sáng.
    • La mer, sous la lumière de l'aube, apparaissait pommelée d'écume. (Mặt biển, dưới ánh sáng bình minh, hiện lên lốm đốm những đám bọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pommeler (verbe): Trở nên lốm đốm, điểm những đốm.

    • Le ciel commence à se pommeler en fin d'après-midi. (Bầu trời bắt đầu trở nên lốm đốm mây vào cuối buổi chiều.)
  • Pommelure (nom féminin): Sự lốm đốm, trạng thái đốm.

    • La pommelure de sa robe est très distinctive. (Các đốm trên bộ lông của rất đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tacheté: đốm, loang lổ.
  • Moucheté: chấm nhỏ, lốm đốm.
  • Nuageux: mây (nhưng không nhấn mạnh sự lốm đốm như pommelé).
Từ trái nghĩa
  • Uni: Đồng nhất, không đốm.
  • Clair: Trong, quang đãng (dùng cho trời).
  • Dégagé: Quang đãng, không mây.
pommelé

Le cheval pommelé broute dans le pré.

tính từ
  1. () đốm, lốm đốm
    • Cheval pommelé
      ngựa đốm
  2. lốm đốm mây
    • Ciel pommelé
      trời lốm đốm mây

Từ gần giống

Từ chứa "pommelé"