pommy

/'pɔmi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người Anh: Một thuật ngữ thông tục, đôi khi mang tính miệt thị, dùng để chỉ một người đến từ Anh Quốc.
    • Người Anh di cư: Đặc biệt dùng để chỉ những người Anh di cư sang các quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung như Úc hoặc New Zealand.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He's a pommy who just moved to Sydney. (Anh ta một người Anh vừa chuyển đến Sydney.)
    • The bar was full of pommies watching the football match. (Quán bar đầy những người Anh đang xem trận bóng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whingeing pommy": Một cụm từ thông tụcÚc/New Zealand dùng để chỉ người Anh hay than vãn, phàn nàn về điều kiện sốngđây.
    • Don't be such a whingeing pommy; the weather here is fine! (Đừng làm cái anh chàng người Anh hay than vãn thế; thời tiếtđây tốt !)
Biến thể từ gần giống
  • Pom (n): Dạng rút gọn thông dụng hơn của "pommy".
    • He's a Pom from London. (Anh ấy một người Anh từ London.)
  • Pommie (n): Cách viết biến thể khác của "pommy".
Từ đồng nghĩa
  • Brit (n): Người Anh (từ thông tục, ít mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Limey (n): Người Anh (từ lóng, nguồn gốc từ hải quân).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "pommy" chủ yếu được sử dụngÚc, New Zealand đôi khi Nam Phi.
  • Từ này có thể được coi mang tính miệt thị hoặc xúc phạm tùy ngữ cảnh giọng điệu, mặc dù trong nhiều trường hợp thân mật, được dùng một cách hài hước hoặc trêu chọc. Người học nên thận trọng khi sử dụng.
danh từ
  1. (từ lóng) người Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống