poem

/'pouim/
danh từ
  1. bài thơ
  2. (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
    • the chalet is a poem in wood
      ngôi nhà ván ấy một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poem
A child reads a poem aloud in class.