pompano

/'pɔmpənou/
Học thuật
Thân thiện
pompano

A fisherman holds up a freshly caught pompano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá biển: "Pompano" tên gọi chung cho một số loài cá biển thuộc họ Carangidae, thân hình dẹp, sống chủ yếuvùng biển Tây Đại Tây Dương Vịnh Mexico. Chúng loài thực phẩm giá trị.
    • Thịt pompano: "Pompano" cũng có thể dùng để chỉ phần thịt của loài này, được đánh giá cao hương vị thơm ngon hàm lượng chất béo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài ):

    • The Florida pompano is a popular game fish. ( pompano Florida một loài câu thể thao phổ biến.)
    • We saw a school of pompano near the reef. (Chúng tôi thấy một đàn pompano gần rạn san hô.)
  • Danh từ (chỉ thịt ):

    • The restaurant's specialty is grilled pompano with herbs. (Đặc sản của nhà hàng món pompano nướng với thảo mộc.)
    • This recipe calls for fresh pompano fillets. (Công thức này yêu cầu phi- pompano tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pompano" trong ngữ cảnh ẩm thực: Thường được dùng để mô tả một nguyên liệu cao cấp trong các món ăn.
    • For an elegant dinner, he prepared pompano en papillote. (Cho một bữa tối trang trọng, anh ấy đã chuẩn bị món pompano nướng trong giấy bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Florida pompano (): Một loài pompano phổ biến, giá trị thương mại cao.
  • African pompano (): Một loài lớn hơn trong cùng họ, đôi khi cũng được gọi là pompano.
  • Palometa: Một tên gọi khác cho một số loài hình dạng tương tự pompano.
Từ đồng nghĩa
  • Carangid fish: thuộc họ khế (họ Carangidae), tên gọi khoa học chung cho nhóm bao gồm pompano.
  • Butterfish: (trong một số ngữ cảnh ẩm thực) Một tên gọi mô tả thịt béo, mềm tương tự, nhưng đây một loài khác.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "pompano". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.)

pompano

A fisherman holds up a freshly caught pompano.

danh từ
  1. (động vật học) nục (ở quần đảo Ăng-ti, Bắc mỹ)

Từ gần giống