poncif

danh từ giống đực
  1. bản hình châm kim (để rập lên giấy hoặc vải hình)
  2. tác phẩm sáo; đề tài sáo; công thức sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poncif"

poncif
Un artiste utilise un poncif pour reporter un dessin sur une toile.