pondération

danh từ giống cái
  1. (mỹ thuật) sự cân đối, sự đăng đối
  2. sự cân bằng
    • Pondération des pouvoirs
      sự cân bằng quyền lực
  3. sự điềm tĩnh
    • Agir avec pondération
      hành động điềm tĩnh
  4. (kinh tế) sự chỉnh bình (giá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pondération
Un juge écoute avec pondération les arguments des deux parties.