ponselle

ponselle

Rosa Ponselle sings an aria on the grand opera stage.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ponselle: Tên của một nữ ca sĩ giọng nữ cao (soprano) người Mỹ, sống từ năm 1897 đến 1981, nổi tiếng trong lĩnh vực opera.

dụ sử dụng
  • (Rosa Ponselle một trong những nữ ca sĩ giọng nữ cao vĩ đại nhất thế kỷ 20.)
  • (Nhiều người đam mê opera vẫn ngưỡng mộ các bản ghi âm của Ponselle.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ponselle's legacy": di sản của Ponselle, thường chỉ ảnh hưởng lâu dài của trong âm nhạc.

    • Ponselle's legacy continues to inspire young sopranos today. (Di sản của Ponselle tiếp tục truyền cảm hứng cho các nữ ca sĩ giọng nữ cao trẻ ngày nay.)
  • "Ponselle technique": kỹ thuật thanh nhạc đặc trưng của Ponselle, được nghiên cứu trong các lớp học opera.

    • Students often study the Ponselle technique to improve their vocal control. (Học viên thường nghiên cứu kỹ thuật Ponselle để cải thiện khả năng kiểm soát giọng hát.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponsellian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Ponselle.
    • Her Ponsellian style of singing is highly expressive. (Phong cách hát Ponsellian của ấy rất giàu cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Soprano: nữ ca sĩ giọng cao (nhưng không phải tên riêng).
  • Opera singer: ca sĩ opera (không cụ thể như Ponselle).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sing like Ponselle: hát giống như Ponselle, dùng để so sánh tài năng.
    • She can sing like Ponselle, with such power and emotion. ( ấy có thể hát như Ponselle, với sức mạnh cảm xúc như vậy.)
Thành ngữ liên quan
  • A Ponselle of our time: một người tài năng tương tự Ponselle trong thời đại hiện tại.
    • Many critics consider her a Ponselle of our time. (Nhiều nhà phê bình coi ấy một Ponselle của thời đại chúng ta.)