popote

danh từ giống cái
  1. (thân mật) việc bếp núc
    • faire la popote
      làm việc bếp núc
  2. phòng ăn chung; quán ăn chung (của sĩ quan), popot
tính từ
  1. (không đổi)
  2. (thân mật) quá lo việc bếp núc
    • Des maris popotes
      những anh chồng quá lo việc bếp núc
  3. (nghĩa rộng) tầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

popote
Une femme prépare la popote dans la cuisine.