poppied

/'pɔpid/
Học thuật
Thân thiện
poppied

A field of poppied flowers sways gently in the summer breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trồng cây thuốc phiện: Mô tả một khu vực, cánh đồng hoặc cảnh quan được phủ đầy hoặc nhiều cây thuốc phiện (cây anh túc) mọc.
    • Làm ngủ được, gây buồn ngủ: Mô tả trạng thái buồn ngủ, mơ màng hoặc bị làm cho buồn ngủ, tương tự như tác dụng của thuốc phiện.
dụ sử dụng
  • (Những cánh đồng đầy cây thuốc phiện trải dài đến tận chân trời.)
  • (Sau khi uống thuốc, ấy chìm vào một giấc ngủ sâu mệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Thường được dùng trong văn học để miêu tả một trạng thái tinh thần thờ ơ, quên lãng hoặc say mê.
    • He lived in a poppied dream, unaware of the troubles around him. (Anh ta sống trong một giấc mơ mê muội, không nhận thức được những rắc rối xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Poppy (danh từ): Cây anh túc, cây thuốc phiện; cũng tên một loài hoa.
  • Opium (danh từ): Thuốc phiện, chất được chiết xuất từ cây anh túc.
Từ đồng nghĩa
  • Soporific: Gây buồn ngủ.
  • Drowsy: Buồn ngủ, lơ mơ.
  • Narcotic: (Thuộc về) chất gây ngủ, gây mê.
poppied

A field of poppied flowers sways gently in the summer breeze.

tính từ
  1. trồng cây thuốc phiện
  2. làm ngủ được

Từ gần giống