popply

/'pɔpli/
Học thuật
Thân thiện
popply

The waves are popply under the bright sun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cuồn cuộn, giạt, nhấp nhô, gợn sóng: Dùng để miêu tả trạng thái của nước hoặc sóng khi chuyển động với những đợt sóng nhỏ liên tiếp, tạo cảm giác sinh động không bằng phẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The popply surface of the lake sparkled in the sunlight. (Mặt hồ gợn sóng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
    • We sailed across the popply sea. (Chúng tôi đã vượt qua vùng biển cuồn cuộn sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "popply" thường được dùng trong văn chương hoặc miêu tả mang tính hình tượng để tăng tính sinh động cho hình ảnh về nước.
    • Her thoughts were as restless and popply as the river. (Suy nghĩ của ấy bồn chồn nhấp nhô như dòng sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Popple (động từ): chảy cuồn cuộn, chảy thành sóng nhỏ.
    • The stream poppled over the stones. (Dòng suối chảy cuồn cuộn qua những viên đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Ripply: gợn sóng nhỏ.
  • Wavy: gợn sóng, lượn sóng.
  • Choppy: lộn xộn, dập dềnh (thường cho biển sóng vừa).
Từ trái nghĩa
  • Calm: lặng, phẳng lặng.
  • Smooth: bằng phẳng, êm đềm.
  • Placid: tĩnh lặng, yên ả.
Lưu ý
  • Từ "popply" khá hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh văn học hoặc miêu tả cổ điển.
popply

The waves are popply under the bright sun.

tính từ
  1. cuồn cuộn, giạt, nhấp nhô, gợn sóng (sóng, nước...)

Từ gần giống