popple

/'pɔpid/
danh từ
  1. sự cuồn cuộn, sự giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...)
nội động từ
  1. cuồn cuộn, giạt, nhấp nhô (sóng, nước...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

popple
The small waves popple gently against the lakeshore.