popsy

/'pɔpsi/ Cách viết khác : (popsy-wopsy) /'pɔpsi'wɔpsi/
Học thuật
Thân thiện
popsy

A young man offers a flower to his popsy in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gái (tiếng gọi thân mật): "Popsy" một từ lóng, cách gọi thân mật, trìu mến dành cho một gái hoặc phụ nữ trẻ, thường được người lớn tuổi hơn hoặc người thân sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Come here, my little popsy. (Lại đây nào, gái bé nhỏ của ta.)
    • He always brings flowers for his favorite popsy. (Anh ấy luôn mang hoa đến cho gái anh yêu quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "popsy-wopsy": một biến thể còn thân mật có vẻ trẻ con hơn của từ "popsy", thường dùng để nựng nịu.
    • Who's my little popsy-wopsy? (Ai cưng của ta đây?)
Biến thể từ gần giống
  • Popsy-wopsy (n): biến thể thân mật, âu yếm hơn của "popsy".
Từ đồng nghĩa
  • Sweetheart: người yêu dấu, cục cưng.
  • Darling: người thân yêu.
  • Dear: người thân mến.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái rất thân mật, cổ xưa phần lỗi thời. Ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ thông thường, có thể xuất hiện trong văn học, phim ảnh cổ điển hoặc khi người lớn tuổi nói chuyện với trẻ nhỏ.
  • Không nên dùng trong các ngữ cảnh trang trọng.
popsy

A young man offers a flower to his popsy in the park.

danh từ
  1. gái (tiếng gọi thân mật)

Từ gần giống

Từ chứa "popsy"