popularité

danh từ giống cái
  1. sự được lòng dân; sự nổi tiếng trong nhân dân
  2. (nghĩa rộng) sự được lòng
    • Jouir d'une grande popularité parmi ses confrères
      rất được lòng bạn đồng nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "popularité"

popularité
Il a gagné en popularité grâce à ses actions généreuses.