popularization

/,pɔpjulərai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự đại chúng hoá
  2. sự truyền bá, sự phổ biến
  3. sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
  4. sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

popularization
The scientist wrote a book for the popularization of complex ideas.