porcupine

/'pɔ:kjupain/
danh từ
  1. (động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm)
  2. (kỹ thuật) máy chải sợi gai
  3. (định ngữ) như con nhím, lông cứng như nhím
    • porcupine fish
      ca nóc nhím
    • porcupine grass
      cỏ nhím

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "porcupine"

porcupine
A porcupine waddles through a forest clearing, its quills raised slightly.