pornographic

/,pɔ:nə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khiêu dâm: Mô tả nội dung (hình ảnh, văn bản, phim ảnh) được tạo ra với mục đích chính kích thích tình dục, thường một cách rõ ràng thô tục, không hoặc rất ít giá trị nghệ thuật hay văn hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police seized a large quantity of pornographic material. (Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn tài liệu khiêu dâm.)
    • The website was banned for hosting pornographic content. (Trang web đã bị cấm chứa nội dung khiêu dâm.)
    • He was charged with distributing pornographic images. (Anh ta bị buộc tội phân phối hình ảnh khiêu dâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pornographic violence": bạo lực khiêu dâm. Cụm từ này đôi khi được dùng để chỉ việc miêu tả bạo lực một cách chi tiết, kéo dài có vẻ như nhằm mục đích kích thích người xem hơn phục vụ cốt truyện.
    • The film was criticized for its pornographic violence. (Bộ phim bị chỉ trích sự bạo lực mang tính khiêu dâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pornography (danh từ): nội dung khiêu dâm, văn hóa phẩm khiêu dâm.

    • The law restricts the sale of pornography to minors. (Luật pháp hạn chế việc bán văn hóa phẩm khiêu dâm cho trẻ vị thành niên.)
  • Pornographer (danh từ): người sản xuất hoặc phân phối nội dung khiêu dâm.

    • The notorious pornographer was finally arrested. (Kẻ sản xuất phim khiêu dâm khét tiếng cuối cùng đã bị bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Obscene (adj): tục tĩu, đồi trụy. (Nhấn mạnh sự vi phạm các chuẩn mực đạo đức về tình dục.)
  • Lascivious (adj): dâm đãng, khiêu gợi. (Thường mô tả thái độ hoặc nội dung gợi dục.)
  • Salacious (adj): nhảm nhí, dâm ô. (Nhấn mạnh sự thô tục quá mức trong việc mô tả tình dục.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "pornographic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pornographic")

tính từ
  1. khiêu dâm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "pornographic"