portemanteau

danh từ giống đực
  1. mắc áo
  2. (hàng hải) trụ treo sà lúp (ở hông tàu)
  3. (sử học) bọc quần áo (của kỵ binh)
  4. (sử học) quan mang áo choàng (cho vua)
    • épaules en portemanteau
      (thân mật) vai long đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "portemanteau"

portemanteau
Le portemanteau dans l'entrée est plein de manteaux d'hiver.