portière

/pɔ:'tjəe/
Học thuật
Thân thiện
portière

A portière hangs in the doorway to keep out the draft.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màn treocửa ra vào: Một tấm màn nặng, thường làm từ vải dày, được treolối vào một căn phòng hoặc một ô cửa để che kín, cách nhiệt hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She drew back the heavy portière to welcome the guests into the drawing room. ( ấy kéo tấm màn cửa nặng sang một bên để đón khách vào phòng khách.)
    • A velvet portière hung in the doorway, muffling the sounds from the hallway. (Một tấm màn cửa bằng nhung treo ở ô cửa, làm dịu đi những âm thanh từ hành lang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh trang trí nội thất lịch sử: Từ này thường được sử dụng khi mô tả kiến trúc hoặc trang trí nội thất của các tòa nhà cổ, biệt thự, nơi cửa kính hoặc cửa gỗ hiện đại chưa phổ biến.
    • The old mansion still had its original portières in every doorway. (Tòa biệt thự vẫn còn giữ những tấm màn cửa nguyên bảnmỗi ô cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Curtain (n): rèm, màn. Đây từ phổ biến rộng nghĩa hơn, có thể dùng cho cửa sổ hoặc cửa ra vào.
  • Drapery (n): vải rèm, đồ trang trí bằng vải. Thường chỉ chung các loại vải dùng để trang trí nội thất, bao gồm cả rèm cửa.
  • Door curtain (n): màn cửa. Cụm từ mô tả trực tiếp đơn giản hơn "portière".
Từ đồng nghĩa
  • Door hanging: vật treocửa.
  • Arras (từ cổ, văn học): tấm thảm hoặc màn thêu treo trên tường hoặccửa.
portière

A portière hangs in the doorway to keep out the draft.

danh từ
  1. màn treocửa ra vào

Từ gần giống