portulan

danh từ giống đực
  1. (sử học) bản đồ các hải cảng (của các nhà hàng hải xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

portulan
Un cartographe trace soigneusement un portulan sur une grande feuille de parchemin.