posséder

ngoại động từ
  1. , chiếm hữu
    • Posséder la fortune
      tài sản
    • Posséder un excellent coeur
      tấm lòng rất tốt
  2. nắm được, tinh thông
    • Posséder une vérité
      nắm được một sự thực
    • Posséder les mathématiques
      tinh thông toán học
  3. ám
    • Un démon le posséda
      ma ám
  4. ám ảnh; chi phối
    • La colère le possède
      tính nóng nảy chi phối anh ấy
  5. (thông tục) lừa; lừa chỉnh
  6. ăm nằm với
    • Posséder une femme
      ăn nằm với một phụ nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "posséder"