postier

Học thuật
Thân thiện
postier

Le postier dépose des lettres dans une boîte aux lettres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhân viên bưu điện: Người làm việc cho cơ quan bưu điện, thường phụ trách việc phân phát thư từ, bưu phẩm hoặc làm việc tại quầy dịch vụ.
    • (Từ ) Ngựa trạm: Trong lịch sử, chỉ con ngựa được sử dụng trong hệ thống trạm ngựa để chuyển phát thư từ nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le postier distribue le courrier chaque matin. (Nhân viên bưu điện phân phát thư mỗi sáng.)
    • Mon oncle était postier pendant trente ans. (Bác tôi đã là nhân viên bưu điện trong ba mươi năm.)
    • Autrefois, un postier pouvait désigner un cheval de relais. (Ngày xưa, "postier" có thể chỉ một con ngựa trạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fidèle comme un postier": (Thành ngữ, ít dùng) Trung thành như nhân viên bưu điện, ý chỉ sự đều đặn, đáng tin cậy.
    • Il vient chaque semaine, fidèle comme un postier. (Anh ấy đến mỗi tuần, đều đặn đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Postière (danh từ giống cái): Nữ nhân viên bưu điện.

    • La postière de mon village est très sympathique. (Nữ nhân viên bưu điệnlàng tôi rất thân thiện.)
  • Facteur / Factrice (danh từ): Người đưa thư. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "người phân phát thư").

    • Le facteur passe vers dix heures. (Người đưa thư đi ngang qua vào khoảng mười giờ.)
  • Employé(e) des postes (cụm danh từ): Nhân viên bưu điện. (Cách nói trang trọng hoặc hành chính hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Facteur: Người đưa thư (chuyên phân phát thư tới nhà).
  • Employé des postes: Nhân viên bưu điện.
Lưu ý
  • Từ postier ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày so với facteur (cho nghĩa người đưa thư). thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngữ cảnh lịch sử.
  • Nghĩa "ngựa trạm" (ngựa trạm) hoàn toàntừ chỉ được tìm thấy trong các văn bản lịch sử.
postier

Le postier dépose des lettres dans une boîte aux lettres.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) ngựa trạm
  2. nhân viên bưu điện