posthume

Học thuật
Thân thiện
posthume

Un enfant posthume hérite du nom de son père.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẻ ra sau khi cha đã mất: Dùng để chỉ một đứa trẻ được sinh ra sau khi người cha đã qua đời.
    • Được xuất bản hoặc công bố sau khi tác giả đã mất: Dùng để chỉ các tác phẩm (sách, nhạc, v.v.) được phát hành sau cái chết của người sáng tạo ra chúng.
    • Được trao tặng sau khi người nhận đã mất: Dùng để chỉ một danh hiệu, phần thưởng hoặc vinh dự được trao cho ai đó sau khi họ đã qua đời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'enfant posthume n'a jamais connu son père. (Đứa trẻ sinh ra sau khi cha mất chưa bao giờ được biết mặt cha mình.)
    • Ce roman est une œuvre posthume de l'écrivain. (Cuốn tiểu thuyết nàymột tác phẩm di cảo của nhà văn.)
    • Il a reçu une médaille posthume pour son acte de bravoure. (Ông ấy đã được truy tặng một huân chương hành động dũng cảm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Publication posthume": Ấn phẩm di cảo, chỉ một tác phẩm được xuất bản sau khi tác giả qua đời.

    • La publication posthume de ses journaux intimes a créé une polémique. (Việc xuất bản di cảo nhật ký cá nhân của ông ấy đã gây ra một cuộc tranh cãi.)
  • "Reconnaissance posthume": Sự công nhận truy tặng, chỉ sự vinh danh hoặc thừa nhận công lao sau khi một người đã mất.

    • Le poète a enfin obtenu une reconnaissance posthume. (Nhà thơ cuối cùng cũng nhận được sự công nhận truy tặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Posthumément (trạng từ): Một cách truy tặng, sau khi chết.
    • Il a été décoré posthumément. (Ông ấy đã được truy tặng huân chương.)
Từ đồng nghĩa
  • Après décès: Sau khi qua đời (cụm từ, thường dùng trong văn bản hành chính).
  • Di cảo: (Từ tiếng Việt chuyên dùng cho tác phẩm) Để lại sau khi chết.
Lưu ý sử dụng

Từ "posthume" chỉ dùng làm tính từ luôn đứng trước danh từ bổ nghĩa (ví dụ: un livre posthume). không được dùng làm danh từ. Khái niệm này luôn gắn liền với sự kiện cái chết của một người liên quan.

posthume

Un enfant posthume hérite du nom de son père.

tính từ
  1. đẻ sau khi bố chết
    • Enfant posthume
      đứa con đẻ sau khi bố chết
  2. di cảo, để lại
    • Oeuvres posthumes
      tác phẩm để lại
  3. truy tặng
    • Décoration posthume
      huân chương truy tặng