postmark

/'poustmɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
postmark

The clerk applies a postmark to the envelope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu bưu điện: Một con dấu hoặc dấu mực được đóng lên tem phong bì thư bởi bưu điện, cho thấy ngày, giờ địa điểm nơi thư được gửi đi hoặc xử lý, đồng thời làm mất hiệu lực của con tem.
  2. Ngoại động từ:

    • Đóng dấu bưu điện: Hành động của bưu điện khi in hoặc đóng dấu lên thư để đánh dấu thông tin về thời gian địa điểm xử lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The postmark on the envelope showed it was mailed from Hanoi on May 10th. (Dấu bưu điện trên phong bì cho thấy được gửi từ Nội vào ngày 10 tháng 5.)
    • Collectors sometimes value envelopes with clear and rare postmarks. (Những người sưu tập đôi khi đánh giá cao các phong bì dấu bưu điện nét hiếm.)
  • Ngoại động từ:

    • All outgoing mail is automatically postmarked by the sorting machine. (Tất cả thư đi đều được máy phân loại tự động đóng dấu bưu điện.)
    • The letter was postmarked in Ho Chi Minh City. ( thư đã được đóng dấu bưu điện tại Thành phố Hồ Chí Minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bear a postmark": Có mang dấu bưu điện.
    • The anonymous letter bore a London postmark. ( thư nặc danh mang dấu bưu điện Luân Đôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Postmarked (adj): Đã được đóng dấu bưu điện.
    • A postmarked envelope is proof of mailing date. (Một phong bì đã đóng dấu bưu điện bằng chứng về ngày gửi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cancellation mark (dấu hủy).
  • Động từ: To cancel (hủy tem), to stamp (đóng dấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

postmark

The clerk applies a postmark to the envelope.

danh từ
  1. dấu bưu điện
ngoại động từ
  1. đóng dấu bưu điện

Từ đồng nghĩa