pot-au-feu

danh từ giống đực (không đổi)
  1. món thịt hầm rau
  2. thịt để hầm
  3. nồi hầm
tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) thích việc bếp núc
    • Des maris pot-au-feu
      những ông chồng thích việc bếp núc
pot-au-feu
Un chef prépare un pot-au-feu dans une grande marmite.