pouched

/pautʃt/
Học thuật
Thân thiện
pouched

A kangaroo is a pouched animal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • túi, túi nhỏ: Mô tả một sinh vật hoặc vật thể một hoặc nhiều túi, thường một phần tự nhiên của cơ thể hoặc cấu trúc. Từ này thường dùng để chỉ các loài động vật túi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kangaroos are pouched mammals. (Chuột túi động vật túi.)
    • The museum displayed a specimen of a pouched animal. (Bảo tàng trưng bày một mẫu vật của một loài động vật túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pouched mammal": động vật túi.
    • The opossum is a well-known pouched mammal in the Americas. (Thú túi ô-pốt một loài động vật túi nổi tiếngchâu Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pouch (danh từ): túi, túi nhỏ.
    • The mother kangaroo carries her baby in her pouch. (Chuột túi mẹ mang con non trong túi của .)
Từ đồng nghĩa
  • Marsupial (danh từ/tính từ): (thuộc về) thú túi. (Từ này cụ thể hơn, chỉ một bộ động vật con cái thường túi.)
  • Baggy (tính từ): phồng, rộng thùng thình (chỉ quần áo, không dùng cho cơ thể sinh học).
pouched

A kangaroo is a pouched animal.

tính từ
  1. túi

Từ gần giống