poudreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng bột mịn, giống như bụi: Dùng để mô tả một chất kết cấu rất mịn, tơi, dễ bay như bột hoặc bụi.
    • Phủ đầy bụi: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ một vật hoặc bề mặt bị bao phủ bởi một lớp bụi dày.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La neige était légère et poudreuse. (Tuyết nhẹ dạng bụi.)
    • Le sol du grenier était poudreux. (Sàn gác mái đầy bụi.)
    • Cette craie laisse une trace poudreuse. (Viên phấn này để lại một vết mờ như bụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neige poudreuse": Một thuật ngữ chuyên dùng trong khí tượng thể thao mùa đông để chỉ loại tuyết khô, nhẹ, kết cấu như bột, rấttưởng để trượt tuyết.
    • Les skieurs adorent la neige poudreuse. (Những người trượt tuyết rất thích tuyết bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Poudre (danh từ): Bột, bụi, thuốc súng.

    • de la poudre de cacao (bột ca cao)
  • Poudrer (động từ): Rắc bột, phủ bột; xoa phấn.

    • poudrer un gâteau (rắc đường bột lên bánh)
  • Poussiéreux/poussiéreuse (tính từ): Đầy bụi, bám bụi. Từ này nhấn mạnh trạng thái bẩn do bụi hơn là tính chất vật lý.

    • un livre poussiéreux (một cuốn sách đầy bụi)
Từ đồng nghĩa
  • Pulvérulent/pulvérulente (tính từ): dạng bột, tơi như bột. (Từ chuyên môn hơn, thường dùng trong hóa học, địa chất).
  • Farineux/farineuse (tính từ): dạng bột, như bột . (Thường dùng để mô tả kết cấu của thực phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "poudreux".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "poudreux".

tính từ
  1. (như) bụi
    • Neige poudreuse
      tuyết bụi
  2. (từ , nghĩa ) đầy bụi
    • Route poudreuse
      đường đầy bụi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poudreux"