poudroyer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tung bụi lên, làm bụi bay mù mịt: Dùng để miêu tả hành động của một vật (thườngđường , xe cộ) làm cho bụi bay lên thành đám mây nhỏ.
    • Làm ánh hạt bụi (ánh sáng): Dùng để miêu tả hiện tượng ánh sáng (thườngmặt trời) chiếu xuyên qua không khí nhiều hạt bụi li ti, tạo nên những tia sáng có thể nhìn thấy được.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La voiture a passé sur le chemin de terre et a fait poudroyer la poussière. (Chiếc xe chạy qua con đường đất làm bụi tung lên mù mịt.)
    • Le soleil poudroie dans la vieille grange, illuminant les particules de paille. (Ánh mặt trời làm ánh lên những hạt bụi trong nhà kho , chiếu sáng những hạt bụi rơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire poudroyer": Làm cho (cái gì đó) tung bụi lên.
    • Le vent fait poudroyer le sable du désert. (Gió làm cho cát sa mạc bay thành bụi .)
  • "Poudroyer" trong văn chương: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc miêu tả mang tính nghệ thuật để tạo hình ảnh sinh động về bụi hoặc ánh sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Poussiéreux/poussiéreuse (tính từ): Đầy bụi, bám bụi.
    • Une route poussiéreuse. (Một con đường đầy bụi.)
  • Poussière (danh từ): Bụi.
    • Nettoyer la poussière. (Lau bụi.)
  • Poudrer (ngoại động từ): Rắc bột, phủ bột lên.
    • Poudrer un gâteau. (Rắc đường bột lên bánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Soulever de la poussière: Làm bụi bay lên.
  • Poudroiement (danh từ, ít dùng): Sự tung bụi, hiện tượng ánh sáng chiếu qua bụi.
Lưu ý
  • Poudroyermột động từ ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày, phổ biến hơn trong văn viết hoặc văn học miêu tả.
  • Nghĩa thứ hai ("làm ánh hạt bụi") gần như chỉ dùng để miêu tả ánh sáng, đặc biệtánh mặt trời.
nội động từ
  1. tung bụi
    • Route qui poudroie
      đường tung bụi
  2. làm ánh hạt bụi (ánh sáng)
    • Soleil qui poudroie
      mặt trời làm ánh hạt bụi

Từ gần giống