poudrière

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kho thuốc súng: Một tòa nhà hoặc căn phòng được xây dựng đặc biệt để chứa thuốc súng, một loại vật liệu nổ nguy hiểm.
    • Tình huống nguy hiểm, dễ bùng nổ: (Nghĩa bóng) Một tình huống hoặc địa điểm rất căng thẳng nguy hiểm, có thể dẫn đến xung đột hoặc bạo lực bất cứ lúc nào.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Les soldats gardaient la poudrière jour et nuit. (Những người lính canh giữ kho thuốc súng ngày đêm.)
    • L'explosion de la poudrière a détruit une partie de la forteresse. (Vụ nổ kho thuốc súng đã phá hủy một phần pháo đài.)
  • Nghĩa bóng:

    • Cette région est une véritable poudrière politique. (Khu vực này thực sựmột "kho thuốc súng" chính trị.)
    • Les tensions sociales transforment la ville en poudrière. (Những căng thẳng xã hội biến thành phố thành một "kho thuốc súng".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être assis sur une poudrière": (thành ngữ) đangtrong một tình thế cực kỳ nguy hiểm bất ổn.
    • Avec ces rivalités, l'entreprise est assise sur une poudrière. (Với những mối thù địch đó, công ty đang ngồi trên một đống lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Poudre (danh từ giống cái): thuốc súng, bột.

    • La poudre à canon a changé l'histoire de la guerre. (Thuốc súng đã thay đổi lịch sử chiến tranh.)
  • Poudreux / Poudreuse (tính từ): bụi, phủ đầy bột.

    • Un chemin poudreux. (Một con đường đầy bụi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Magasin à poudre, dépôt de poudre.
  • Nghĩa bóng: Foyer de tension, bombe à retardement.
Thành ngữ liên quan
  • Jeter de l'huile sur la poudrière: (nghĩa đen: đổ dầu vào kho thuốc súng) Hành động làm trầm trọng thêm một tình huống vốn đã rất căng thẳng nguy hiểm.
    • Ses propos agressifs ont jeté de l'huile sur la poudrière. (Những lời lẽ hung hăng của anh ta đã như đổ thêm dầu vào lửa.)
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) kho thuốc súng