poulinière

Học thuật
Thân thiện
poulinière

Une jument poulinière et son poulain se tiennent dans un pré ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Ngựa cái giống: Một con ngựa cái được nuôi chuyên để sinh sản, đẻ ra ngựa con.
    • (Thân mật, ít dùng) Người đàn bà đông con: Cách nói ví von, thân mật để chỉ một người phụ nữ nhiều con.
  2. Tính từ (luôn đứng sau danh từ):

    • Dùng để sinh sản, dùng làm giống: Dùng để mô tả một con vật cái (thườngngựa) mục đích chínhsinh sản.
    • Ví dụ: "jument poulinière" có nghĩa là "ngựa cái giống".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cette poulinière a donné naissance à plusieurs champions. (Con ngựa cái giống này đã sinh ra nhiều con ngựa vô địch.)
    • (Thân mật) : Chez eux, c'est la poulinière qui commande ! (Ở nhà họ, người đàn bà đông con là người chỉ huy!)
  • Tính từ:

    • Ils élèvent des juments poulinières de race pure. (Họ nuôi những con ngựa cái giống thuần chủng.)
    • L'éleveur a acheté une pouliche pour en faire une future jument poulinière. (Người chăn nuôi đã mua một con ngựa cái để sau này trở thành ngựa cái giống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi ngựa (équitation, élevage équin). Trong ngữ cảnh thân mật, cách dùng ví von để chỉ "người đàn bà đông con" có thể bị coi là thiếu tế nhị hoặc tính hài hước, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Poulain (danh từ giống đực): Ngựa con, nghé (con của ngựa cái giống).
  • Élevage (danh từ giống đực): Nghề chăn nuôi, sự nuôi dưỡng (động vật).
  • Jument (danh từ giống cái): Ngựa cái (từ chung, không nhất thiết dùng để sinh sản).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la reproduction: Dùng để sinh sản (cụm từ mô tả).
  • Reproductrice: Con cái dùng để sinh sản (tính từ/danh từ, dùng cho nhiều loài vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mettre une jument à la reproduction: Cho ngựa cái phối giống.
  • Tenir un haras: Quảnmột trại nuôi ngựa giống.
poulinière

Une jument poulinière et son poulain se tiennent dans un pré ensoleillé.

danh từ giống cái
  1. ngựa cái giống
tính từ
  1. Jument poulinière+ ngựa cái giống
  2. (thân mật) người đàn bà đông con

Từ gần giống