poupard

Học thuật
Thân thiện
poupard

Un poupard joue avec un hochet dans son parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Em bé bụ bẫm: Từ dùng để chỉ một em bé trông mũm mĩm, khỏe mạnh đáng yêu.
    • (Từ , nghĩa ) Púp pê nhựa: Trong tiếng Pháp cổ, từ này đôi khi được dùng để chỉ một con búp làm bằng nhựa.
  2. Tính từ:

    • (Hiếm) Bụ bẫm, mũm mỉm: Dùng để miêu tả vẻ ngoài đầy đặn, khỏe mạnh, thườngcủa trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Regarde ce joli poupard qui dort dans son berceau. (Hãy nhìn em bé bụ bẫm đáng yêu đang ngủ trong nôi kìa.)
    • Dans les années 50, les enfants jouaient avec des poupards en plastique. (Vào những năm 50, trẻ em chơi với những con búp nhựa.)
  • Tính từ:

    • Le bébé a des joues poupardes et roses. (Em bé đôi bụ bẫm hồng hào.)
    • Elle aime dessiner des visages poupards. ( ấy thích vẽ những khuôn mặt mũm mĩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le poupard": Giả vờ ngây thơ, hành động như một đứa trẻ để được chiều chuộng hoặc tránh bị khiển trách.
    • Arrête de faire le poupard, tu es assez grand pour assumer tes responsabilités. (Đừng giả vờ ngây thơ nữa, cậu đủ lớn để chịu trách nhiệm về hành động của mình rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Poupard, pouparde (adj): Dạng tính từ giống đực giống cái.
  • Poupardise (n, hiếm): Vẻ bụ bẫm, đáng yêu của một em bé.
  • Poupée (n): Búp . (Đây là từ phổ biến hơn nhiều để chỉ búp đồ chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (em bé):
    • Bébé dodu: Em bé mập mạp.
    • Nourrisson potelé: Trẻ sơ sinh bụ bẫm.
  • Tính từ:
    • Potelé(e): Mũm mĩm, đầy đặn.
    • Dodu(e): Mập mạp, béo tốt.
Thành ngữ liên quan
  • Être frais comme un poupard: Trông rất tươi tắn, khỏe khoắn (như một em bé bụ bẫm).
    • Après une bonne nuit de sommeil, il était frais comme un poupard. (Sau một đêm ngủ ngon, anh ấy trông thật tươi tắn khỏe khoắn.)
poupard

Un poupard joue avec un hochet dans son parc.

danh từ giống đực
  1. em bé bụ bẫm
  2. (từ , nghĩa ) púp pê nhựa
tính từ
  1. (hiếm) bụ bẫm, mũm mỉm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poupard"