pousse-pied

danh từ giống đực (không đổi)
  1. thuyền đẩy chân (đáy bằng, thề dùng chân đạp đẩy đi trên bùn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pousse-pied
Un pêcheur utilise un pousse-pied pour se déplacer dans la vase.