prébende

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bổng lộc (của thầy tu): Khoản thu nhập, thườngtừ đất đai hoặc quỹ của nhà thờ, được cấp cho một giáo sĩ (như một linh mục, kinh ) để đảm bảo cuộc sống của họ.
    • Chức được hưởng bổng lộc: Chức vụ trong giáo hội đi kèm với quyền được nhận một khoản bổng lộc cố định.
    • (Nghĩa bóng) Chức vị nhiều bổng lộc: Một vị trí, công việc mang lại thu nhập cao dễ dàng không đòi hỏi nhiều công sức lao động thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ce chanoine vit de sa prébende. (Vị kinh này sống bằng bổng lộc của mình.)
    • Il a obtenu une riche prébende à la cathédrale. (Ông ta đã nhận được một chức vị bổng lộc hậu hĩnh ở nhà thờ chính tòa.)
    • Ce poste de directeur est une véritable prébende. (Chức vụ giám đốc này đúngmột chức vị nhiều bổng lộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre de ses prébendes": Sống bằng nguồn thu nhập cố định, dễ dàng từ một chức vụ.

    • Il ne travaille plus, il vit de ses prébendes. (Ông ta không làm việc nữa, ông ta sống bằng bổng lộc của mình.)
  • "Une sinécure, une prébende": Cách nói nhấn mạnh đâymột công việc nhàn hạ, lương cao (thường mang nghĩa chê bai).

    • On lui a attribué ce poste, une vraie sinécure, une prébende. (Người ta đã giao cho hắn chức vụ đó, đúngmột công việc nhàn hạ, một chức vị bổng lộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Prébendier (danh từ giống đực): Người hưởng bổng lộc (prébende).

    • Les prébendiers de cette collégiale étaient nombreux. (Những người hưởng bổng lộc của nhà thờ kinh đoàn này rất đông.)
  • Bénéfice (danh từ giống đực): Có nghĩa rộng hơn, chỉ lợi ích, lợi nhuận; trong bối cảnh tôn giáo cũng có thể chỉ bổng lộc hay chức vụ thu nhập.

  • Sinécure (danh từ giống cái): Chức vụ được trả lương cao nhưng ít hoặc không việc thực sự phải làm.
Từ đồng nghĩa
  • Bénéfice ecclésiastique: Bổng lộc giáo hội.
  • Rente: Khoản thu nhập cố định.
  • Sinécure: Chức vụ nhàn hạ, lương cao (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une prébende!": Đómột nguồn lợi dễ dàng! (Thường dùng với thái độ mỉa mai, chỉ trích một vị trí được hưởng lợi không làm việc xứng đáng).
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) bổng lộc (của thầy tu); chức được hưởng bổng lộc
  2. (nghĩa bóng) chức vị nhiều bổng lộc

Từ gần giống

Từ chứa "prébende"