précieux

tính từ
  1. vật quý giá; quý báu
    • Objet précieux
      vật qúy giá
    • temps précieux
      thì giờ quý báu
  2. kiểu cách
    • Style précieux
      văn kiểu cách
    • précieux sang
      (tôn giáo) rượu lễ
danh từ giống đực
  1. cái kiểu cách
  2. tính kiểu cách rởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

précieux
Un objet précieux est conservé dans un coffret en bois.